saurian
UK/ˈsɔːɹiən/
US/ˈsɔɹiən/
giọng máy của trình duyệt
saurian nghĩa là loài thằn lằn.
Nghĩa của saurian
Tính từ
- Thuộc Loài thằn lằn.
Danh từ
- Động vật loại thằn lằn.
Dạng từ của saurian
| Số nhiều | saurians |
| So sánh hơn | more saurian |
| So sánh nhất | most saurian |
Câu hỏi thường gặp
saurian nghĩa là gì?
saurian (tính từ, danh từ) nghĩa là loài thằn lằn.
saurian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saurian: giọng Anh (UK) /ˈsɔːɹiən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔɹiən/.