TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saurian

UK/ˈsɔːɹiən/ US/ˈsɔɹiən/ giọng máy của trình duyệt

saurian nghĩa là loài thằn lằn.

Nghĩa của saurian

Tính từ

  1. Thuộc Loài thằn lằn.

Danh từ

  1. Động vật loại thằn lằn.

Dạng từ của saurian

Số nhiềusaurians
So sánh hơnmore saurian
So sánh nhấtmost saurian

Câu hỏi thường gặp

saurian nghĩa là gì?

saurian (tính từ, danh từ) nghĩa là loài thằn lằn.

saurian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saurian: giọng Anh (UK) /ˈsɔːɹiən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔɹiən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.