sauropod
US/ˈsɔr.ə.ˌpɑːd/
giọng máy của trình duyệt
sauropod nghĩa là Động vật có chân thằn lằn.
Nghĩa của sauropod
Danh từ
- Động vật có chân thằn lằn.
Tính từ
- Có chân kiểu thằn lằn.
Dạng từ của sauropod
| Số nhiều | sauropods |
Câu hỏi thường gặp
sauropod nghĩa là gì?
sauropod (danh từ, tính từ) nghĩa là Động vật có chân thằn lằn.
sauropod phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sauropod: giọng Mỹ (US) /ˈsɔr.ə.ˌpɑːd/.