TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

savagery

UK/ˈsæv.ɪd͡ʒ.ɹɪ/ US/ˈsæv.ɪd͡ʒ.ɹɪ/ giọng máy của trình duyệt

savagery nghĩa là tình trạng dã man, tình trạng man rợ, tính tàn ác, tính độc ác.

Nghĩa của savagery

Danh từ

  1. Tình trạng dã man, tình trạng man rợ; tình trạng không văn minh.
  2. Tính tàn ác, tính độc ác, tính tàn bạo.

Dạng từ của savagery

Số nhiềusavageries

Câu hỏi thường gặp

savagery nghĩa là gì?

savagery (danh từ) nghĩa là tình trạng dã man, tình trạng man rợ, tính tàn ác, tính độc ác.

savagery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của savagery: giọng Anh (UK) /ˈsæv.ɪd͡ʒ.ɹɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈsæv.ɪd͡ʒ.ɹɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.