savant
UK/ˈsæv.ənt/
US/sæˈvɑnt/
giọng máy của trình duyệt
savant nghĩa là nhà bác học, học giả.
Nghĩa của savant
Danh từ
- Nhà bác học.
Dạng từ của savant
| Số nhiều | savants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với savant
Đồng nghĩa
Họ từ của savant
Câu hỏi thường gặp
savant nghĩa là gì?
savant (danh từ) nghĩa là nhà bác học, học giả.
savant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của savant: giọng Anh (UK) /ˈsæv.ənt/, giọng Mỹ (US) /sæˈvɑnt/.