TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

savant

UK/ˈsæv.ənt/ US/sæˈvɑnt/ giọng máy của trình duyệt

savant nghĩa là nhà bác học, học giả.

Nghĩa của savant

Danh từ

  1. Nhà bác học.

Dạng từ của savant

Số nhiềusavants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với savant

Đồng nghĩa

Họ từ của savant

Câu hỏi thường gặp

savant nghĩa là gì?

savant (danh từ) nghĩa là nhà bác học, học giả.

savant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của savant: giọng Anh (UK) /ˈsæv.ənt/, giọng Mỹ (US) /sæˈvɑnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.