sawdust
UK/ˈsɔːˌdʌst/
US/ˈsɔːˌdʌst/
giọng máy của trình duyệt
sawdust nghĩa là mùn cưa.
Nghĩa của sawdust
Danh từ
- Mùn cưa.
Dạng từ của sawdust
| Số nhiều | sawdusts |
| Ngôi thứ ba số ít | sawdusts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sawdusting |
| Quá khứ phân từ | sawdusted |
| Quá khứ | sawdusted |
Cụm từ, thành ngữ với sawdust
- to let the sawdust out of somebody — (Nghĩa bóng) Vạch trần tính khoát lác của ai, vạch rõ bản chất trống rỗng của ai, lật tẩy ai.
Câu hỏi thường gặp
sawdust nghĩa là gì?
sawdust (danh từ) nghĩa là mùn cưa.
sawdust phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sawdust: giọng Anh (UK) /ˈsɔːˌdʌst/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔːˌdʌst/.