TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sawdust

UK/ˈsɔːˌdʌst/ US/ˈsɔːˌdʌst/ giọng máy của trình duyệt

sawdust nghĩa là mùn cưa.

Nghĩa của sawdust

Danh từ

  1. Mùn cưa.

Dạng từ của sawdust

Số nhiềusawdusts
Ngôi thứ ba số ítsawdusts
Hiện tại phân từ (-ing)sawdusting
Quá khứ phân từsawdusted
Quá khứsawdusted

Cụm từ, thành ngữ với sawdust

  • to let the sawdust out of somebody — (Nghĩa bóng) Vạch trần tính khoát lác của ai, vạch rõ bản chất trống rỗng của ai, lật tẩy ai.

Câu hỏi thường gặp

sawdust nghĩa là gì?

sawdust (danh từ) nghĩa là mùn cưa.

sawdust phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sawdust: giọng Anh (UK) /ˈsɔːˌdʌst/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔːˌdʌst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.