sawney
UK/ˈsɔːni/
US/ˈsɔːni/
giọng máy của trình duyệt
sawney nghĩa là người khù khờ.
Nghĩa của sawney
Danh từ
- Người Ê-cốt.
- Người khù khờ.
Dạng từ của sawney
| Số nhiều | sawneys |
| So sánh hơn | more sawney |
| So sánh nhất | most sawney |
Câu hỏi thường gặp
sawney nghĩa là gì?
sawney (danh từ) nghĩa là người khù khờ.
sawney phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sawney: giọng Anh (UK) /ˈsɔːni/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔːni/.