TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sawney

UK/ˈsɔːni/ US/ˈsɔːni/ giọng máy của trình duyệt

sawney nghĩa là người khù khờ.

Nghĩa của sawney

Danh từ

  1. Người Ê-cốt.
  2. Người khù khờ.

Dạng từ của sawney

Số nhiềusawneys
So sánh hơnmore sawney
So sánh nhấtmost sawney

Câu hỏi thường gặp

sawney nghĩa là gì?

sawney (danh từ) nghĩa là người khù khờ.

sawney phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sawney: giọng Anh (UK) /ˈsɔːni/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔːni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.