TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saxe

UK/sæks/ US/sæks/ giọng máy của trình duyệt

saxe nghĩa là giấy xắc.

Nghĩa của saxe

Danh từ

  1. Giấy xắc (một loại giấy ảnh).

Câu hỏi thường gặp

saxe nghĩa là gì?

saxe (danh từ) nghĩa là giấy xắc.

saxe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saxe: giọng Anh (UK) /sæks/, giọng Mỹ (US) /sæks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.