TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sax

UK/sæks/ US/sæks/ giọng máy của trình duyệt

sax nghĩa là búa.

Nghĩa của sax

Danh từ

  1. Búa (đóng đinh của thợ lợp ngói acđoa).
  2. Thông tục (viết tắt) của saxophone.

Dạng từ của sax

Số nhiềusaxes
Ngôi thứ ba số ítsaxes
Hiện tại phân từ (-ing)saxing
Quá khứ phân từsaxed
Quá khứsaxed

Họ từ của sax

Câu hỏi thường gặp

sax nghĩa là gì?

sax (danh từ) nghĩa là búa.

sax phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sax: giọng Anh (UK) /sæks/, giọng Mỹ (US) /sæks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.