sax
UK/sæks/
US/sæks/
giọng máy của trình duyệt
sax nghĩa là búa.
Nghĩa của sax
Danh từ
- Búa (đóng đinh của thợ lợp ngói acđoa).
- Thông tục (viết tắt) của saxophone.
Dạng từ của sax
| Số nhiều | saxes |
| Ngôi thứ ba số ít | saxes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | saxing |
| Quá khứ phân từ | saxed |
| Quá khứ | saxed |
Họ từ của sax
Câu hỏi thường gặp
sax nghĩa là gì?
sax (danh từ) nghĩa là búa.
sax phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sax: giọng Anh (UK) /sæks/, giọng Mỹ (US) /sæks/.