say no
giọng máy của trình duyệt
say no nghĩa là từ chối.
Nghĩa của say no
Cụm động từ
- Từ chối.
Dạng từ của say no
| Ngôi thứ ba số ít | says no |
| Hiện tại phân từ (-ing) | saying no |
| Quá khứ phân từ | said no |
| Quá khứ | said no |
Câu ví dụ với say no
- Why do you insist? I already said no! Tại sao bạn cứ nài nỉ? Tôi đã nói là không!
- I'm afraid Tom will say no. Tôi e là Tom sẽ nói không.
- Tom said no one was there. Tom nói là không có ai ở đó cả.
- All you had to do was say no. Tất cả những gì bạn phải làm là nói không.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
say no nghĩa là gì?
say no (cụm động từ) nghĩa là từ chối.