TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

say no

giọng máy của trình duyệt

say no nghĩa là từ chối.

Nghĩa của say no

Cụm động từ

  1. Từ chối.

Dạng từ của say no

Ngôi thứ ba số ítsays no
Hiện tại phân từ (-ing)saying no
Quá khứ phân từsaid no
Quá khứsaid no

Câu ví dụ với say no

  • Why do you insist? I already said no! Tại sao bạn cứ nài nỉ? Tôi đã nói là không!
  • I'm afraid Tom will say no. Tôi e là Tom sẽ nói không.
  • Tom said no one was there. Tom nói là không có ai ở đó cả.
  • All you had to do was say no. Tất cả những gì bạn phải làm là nói không.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

say no nghĩa là gì?

say no (cụm động từ) nghĩa là từ chối.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.