TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

say uncle

giọng máy của trình duyệt

say uncle nghĩa là thừa nhận thất bại.

Nghĩa của say uncle

Cụm động từ

  1. (Mỹ, thân mật) thừa nhận thất bại.

Dạng từ của say uncle

Ngôi thứ ba số ítsays uncle
Hiện tại phân từ (-ing)saying uncle
Quá khứ phân từsaid uncle
Quá khứsaid uncle

Câu hỏi thường gặp

say uncle nghĩa là gì?

say uncle (cụm động từ) nghĩa là thừa nhận thất bại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.