say uncle
giọng máy của trình duyệt
say uncle nghĩa là thừa nhận thất bại.
Nghĩa của say uncle
Cụm động từ
- (Mỹ, thân mật) thừa nhận thất bại.
Dạng từ của say uncle
| Ngôi thứ ba số ít | says uncle |
| Hiện tại phân từ (-ing) | saying uncle |
| Quá khứ phân từ | said uncle |
| Quá khứ | said uncle |
Câu hỏi thường gặp
say uncle nghĩa là gì?
say uncle (cụm động từ) nghĩa là thừa nhận thất bại.