TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

say yes

giọng máy của trình duyệt

say yes nghĩa là đồng ý.

Nghĩa của say yes

Cụm động từ

  1. Đồng ý.

Dạng từ của say yes

Ngôi thứ ba số ítsays yes
Hiện tại phân từ (-ing)saying yes
Quá khứ phân từsaid yes
Quá khứsaid yes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với say yes

Trái nghĩa

Câu ví dụ với say yes

  • Do you think Tom will say yes? Cậu có nghĩ là Tom sẽ đồng ý không?
  • He said yes to my question. Anh ấy đã nói đồng ý với câu hỏi của tôi.
  • This is why he said yes to you. Đây là lý do vì sao anh ấy nói đồng ý với bạn.
  • I'd like to say yes. Tôi muốn nói có.
  • I said yes. Tôi nói có.
  • Tom said yes. Tom bảo có.
  • Who said yes? Ai nói có đấy?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

say yes nghĩa là gì?

say yes (cụm động từ) nghĩa là đồng ý.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.