TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scaffold

UK/ˈskæf.əld/ US/ˈskæf.əld/ giọng máy của trình duyệt

scaffold nghĩa là đoạn đầu đài, sự chết chém, bắc giàn, đỡ bằng giàn.

Nghĩa của scaffold

Danh từ

  1. Giàn (làm nhà...) ((cũng) scaffolding).
  2. Đoạn đầu đài; sự chết chém; sự bị tử hình.

Ngoại động từ

  1. Bắc giàn (xung quanh nhà); đỡ bằng giàn.

Dạng từ của scaffold

Số nhiềuscaffolds
Ngôi thứ ba số ítscaffolds
Hiện tại phân từ (-ing)scaffolding
Quá khứ phân từscaffolded
Quá khứscaffolded

Họ từ của scaffold

Câu hỏi thường gặp

scaffold nghĩa là gì?

scaffold (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đoạn đầu đài, sự chết chém, bắc giàn, đỡ bằng giàn.

scaffold phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scaffold: giọng Anh (UK) /ˈskæf.əld/, giọng Mỹ (US) /ˈskæf.əld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.