scaffold
UK/ˈskæf.əld/
US/ˈskæf.əld/
giọng máy của trình duyệt
scaffold nghĩa là đoạn đầu đài, sự chết chém, bắc giàn, đỡ bằng giàn.
Nghĩa của scaffold
Danh từ
- Giàn (làm nhà...) ((cũng) scaffolding).
- Đoạn đầu đài; sự chết chém; sự bị tử hình.
Ngoại động từ
- Bắc giàn (xung quanh nhà); đỡ bằng giàn.
Dạng từ của scaffold
| Số nhiều | scaffolds |
| Ngôi thứ ba số ít | scaffolds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scaffolding |
| Quá khứ phân từ | scaffolded |
| Quá khứ | scaffolded |
Họ từ của scaffold
Câu hỏi thường gặp
scaffold nghĩa là gì?
scaffold (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đoạn đầu đài, sự chết chém, bắc giàn, đỡ bằng giàn.
scaffold phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scaffold: giọng Anh (UK) /ˈskæf.əld/, giọng Mỹ (US) /ˈskæf.əld/.