TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scalding

US/ˈskɔl.diɳ/ giọng máy của trình duyệt

scalding nghĩa là cực kỳ.

Nghĩa của scalding

Tính từ

  1. Nóng đủ để làm bỏng.

Phó từ

  1. Cực kỳ.

Dạng từ của scalding

So sánh hơnmore scalding
So sánh nhấtmost scalding
Số nhiềuscaldings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scalding

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

scalding nghĩa là gì?

scalding (tính từ, phó từ) nghĩa là cực kỳ.

scalding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scalding: giọng Mỹ (US) /ˈskɔl.diɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.