scalding
US/ˈskɔl.diɳ/
giọng máy của trình duyệt
scalding nghĩa là cực kỳ.
Nghĩa của scalding
Tính từ
- Nóng đủ để làm bỏng.
Phó từ
- Cực kỳ.
Dạng từ của scalding
| So sánh hơn | more scalding |
| So sánh nhất | most scalding |
| Số nhiều | scaldings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scalding
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
scalding nghĩa là gì?
scalding (tính từ, phó từ) nghĩa là cực kỳ.
scalding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scalding: giọng Mỹ (US) /ˈskɔl.diɳ/.