scale
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/skeɪl/
US/skeɪl/
giọng máy của trình duyệt
scale nghĩa là vảy, vảy bắc, đánh vảy, lột vảy.
Nghĩa của scale
Danh từ
- Vảy (cá, rắn, cánh sâu bọ).
- Thực vật học Vảy bắc.
- Vảy, vật hình vảy.
- Lớp gỉ (trên sắt).
- Cáu cặn; bựa (răng).
- Cái đĩa cân.
- Số nhiều Cái cân ((cũng) a pair of scales).
- to hold the scales evencầm cân nảy mực
- Sự chia độ; hệ thống có chia độ; sự sắp xếp theo trình độ.
- to be high in the scale of creationcó tính chất sáng tạo ở trình độ cao
- at the top of the scaleở trình độ cao nhất
- at the bottom of the scaleở trình độ thấp nhất
- Âm nhạc Thang âm, gam.
- major scalegam trưởng
- minor scalegam thứ
- Số tỷ lệ; thước tỷ lệ, tỷ lệ, quy mô, phạm vi.
- scale mapbản đồ có tỷ lệ lớn
- the scale to be one to fifty thousandtỷ lệ sẽ là 1 qoành 5 000
- on a great scaletrên quy mô lớn
- on a world scaletrên phạm vi toàn thế giới
Động từ
- Đánh vảy, lột vảy.
- Cạo lớp gỉ.
- Cạo cáu, cạo bựa.
- Tróc vảy, sầy vảy.
- Leo, trèo (bằng thang).
- Vẽ (bản đồ) theo tỷ lệ.
- to scale upvẽ to ra; tăng cường
- to scale downvẽ nhỏ đi; giảm xuống
- Có cùng tỷ lệ; có thể so được với nhau.
Ngoại động từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Cân (vật gì), cân được, cân nặng.
- to scale ten kilogramscân được 10 kilôgam
Dạng từ của scale
| Số nhiều | scales |
| Ngôi thứ ba số ít | scales |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scaling |
| Quá khứ phân từ | scaled |
| Quá khứ | scaled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scale
Đồng nghĩa
Họ từ của scale
Cụm từ, thành ngữ với scale
- to throw sword into scale — Lấy vũ khí làm áp lực.
Câu hỏi thường gặp
scale nghĩa là gì?
scale (danh từ, động từ, ngoại động từ) nghĩa là vảy, vảy bắc, đánh vảy, lột vảy.
scale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scale: giọng Anh (UK) /skeɪl/, giọng Mỹ (US) /skeɪl/.