TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scaling

UK/ˈskeɪlɪŋ/ US/ˈskeɪlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

scaling nghĩa là sự lập thang.

Nghĩa của scaling

Danh từ

  1. Sự xác định tỷ xích.
  2. Sự lập thang.
  3. Sự đóng cặn.
  4. Sự đánh cặn.
  5. Sự tróc vảy.
  6. Sự đếm gộp.

Dạng từ của scaling

Số nhiềuscalings

Họ từ của scaling

Câu hỏi thường gặp

scaling nghĩa là gì?

scaling (danh từ) nghĩa là sự lập thang.

scaling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scaling: giọng Anh (UK) /ˈskeɪlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈskeɪlɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.