scaling
UK/ˈskeɪlɪŋ/
US/ˈskeɪlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
scaling nghĩa là sự lập thang.
Nghĩa của scaling
Danh từ
- Sự xác định tỷ xích.
- Sự lập thang.
- Sự đóng cặn.
- Sự đánh cặn.
- Sự tróc vảy.
- Sự đếm gộp.
Dạng từ của scaling
| Số nhiều | scalings |
Họ từ của scaling
Câu hỏi thường gặp
scaling nghĩa là gì?
scaling (danh từ) nghĩa là sự lập thang.
scaling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scaling: giọng Anh (UK) /ˈskeɪlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈskeɪlɪŋ/.