scalper
UK/ˈskælpɚ/
US/ˈskælpɚ/
giọng máy của trình duyệt
scalper nghĩa là dao trổ, dao khắc.
Nghĩa của scalper
Danh từ
- Dao trổ, dao khắc.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) kẻ đầu cơ vé rạp hát, kẻ đầu cơ vé xe lửa.
Dạng từ của scalper
| Số nhiều | scalpers |
Câu hỏi thường gặp
scalper nghĩa là gì?
scalper (danh từ) nghĩa là dao trổ, dao khắc.
scalper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scalper: giọng Anh (UK) /ˈskælpɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈskælpɚ/.