TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scalper

UK/ˈskælpɚ/ US/ˈskælpɚ/ giọng máy của trình duyệt

scalper nghĩa là dao trổ, dao khắc.

Nghĩa của scalper

Danh từ

  1. Dao trổ, dao khắc.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) kẻ đầu cơ vé rạp hát, kẻ đầu cơ vé xe lửa.

Dạng từ của scalper

Số nhiềuscalpers

Câu hỏi thường gặp

scalper nghĩa là gì?

scalper (danh từ) nghĩa là dao trổ, dao khắc.

scalper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scalper: giọng Anh (UK) /ˈskælpɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈskælpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.