scalping
US/ˈskæl.piɳ/
giọng máy của trình duyệt
scalping nghĩa là sự sàng thô.
Nghĩa của scalping
Danh từ
- Ngành mỏ Sự sàng thô.
Dạng từ của scalping
| Số nhiều | scalpings |
Câu hỏi thường gặp
scalping nghĩa là gì?
scalping (danh từ) nghĩa là sự sàng thô.
scalping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scalping: giọng Mỹ (US) /ˈskæl.piɳ/.