TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scaly-stalked

US/ˈskeɪ.li.ˈstɔ.kəd/ giọng máy của trình duyệt

scaly-stalked nghĩa là có thân vảy.

Nghĩa của scaly-stalked

Tính từ

  1. Thực vật học Có thân vảy.

Câu hỏi thường gặp

scaly-stalked nghĩa là gì?

scaly-stalked (tính từ) nghĩa là có thân vảy.

scaly-stalked phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scaly-stalked: giọng Mỹ (US) /ˈskeɪ.li.ˈstɔ.kəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.