TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scam

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈskæm/ giọng máy của trình duyệt

scam nghĩa là mưu đồ bất lương, lừa đảo, trò lừa đảo.

Nghĩa của scam

Danh từ

  1. nghĩa Mỹ Mưu đồ bất lương.

Động từ

  1. Lừa đảo.

Dạng từ của scam

Số nhiềuscams
Ngôi thứ ba số ítscams
Hiện tại phân từ (-ing)scamming
Quá khứ phân từscammed
Quá khứscammed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scam

Đồng nghĩa

Họ từ của scam

Câu ví dụ với scam

  • That sounds like a scam to me. Cái đó nghe như kiểu lừa đảo ý.
  • I wonder if this is some sort of scam. Tôi tự hỏi không biết đây có phải là một âm mưu gì không.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

scam nghĩa là gì?

scam (danh từ, động từ) nghĩa là mưu đồ bất lương, lừa đảo, trò lừa đảo.

scam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scam: giọng Anh (UK) /ˈskæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.