scam
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈskæm/
giọng máy của trình duyệt
scam nghĩa là mưu đồ bất lương, lừa đảo, trò lừa đảo.
Nghĩa của scam
Danh từ
- nghĩa Mỹ Mưu đồ bất lương.
Động từ
- Lừa đảo.
Dạng từ của scam
| Số nhiều | scams |
| Ngôi thứ ba số ít | scams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scamming |
| Quá khứ phân từ | scammed |
| Quá khứ | scammed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scam
Đồng nghĩa
Họ từ của scam
Câu ví dụ với scam
- That sounds like a scam to me. Cái đó nghe như kiểu lừa đảo ý.
- I wonder if this is some sort of scam. Tôi tự hỏi không biết đây có phải là một âm mưu gì không.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
scam nghĩa là gì?
scam (danh từ, động từ) nghĩa là mưu đồ bất lương, lừa đảo, trò lừa đảo.
scam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scam: giọng Anh (UK) /ˈskæm/.