scandalize
US/ˈskændəlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
scandalize nghĩa là thu lại.
Nghĩa của scandalize
Ngoại động từ
- Xúc phạm đến ý thức luân thường đạo lý của (ai).
- Hàng hải Thu (buồm) lại.
Dạng từ của scandalize
| Ngôi thứ ba số ít | scandalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scandalizing |
| Quá khứ phân từ | scandalized |
| Quá khứ | scandalized |
Câu hỏi thường gặp
scandalize nghĩa là gì?
scandalize (ngoại động từ) nghĩa là thu lại.
scandalize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scandalize: giọng Mỹ (US) /ˈskændəlaɪz/.