TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scandalize

US/ˈskændəlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

scandalize nghĩa là thu lại.

Nghĩa của scandalize

Ngoại động từ

  1. Xúc phạm đến ý thức luân thường đạo lý của (ai).
  2. Hàng hải Thu (buồm) lại.

Dạng từ của scandalize

Ngôi thứ ba số ítscandalizes
Hiện tại phân từ (-ing)scandalizing
Quá khứ phân từscandalized
Quá khứscandalized

Câu hỏi thường gặp

scandalize nghĩa là gì?

scandalize (ngoại động từ) nghĩa là thu lại.

scandalize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scandalize: giọng Mỹ (US) /ˈskændəlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.