TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scandal-bearer

US/ˈskæn.dᵊl.ˈbɛr.ɜː/ giọng máy của trình duyệt

scandal-bearer nghĩa là kẻ gièm pha.

Nghĩa của scandal-bearer

Danh từ

  1. Kẻ gièm pha, kẻ nói xấu sau lưng.

Câu hỏi thường gặp

scandal-bearer nghĩa là gì?

scandal-bearer (danh từ) nghĩa là kẻ gièm pha.

scandal-bearer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scandal-bearer: giọng Mỹ (US) /ˈskæn.dᵊl.ˈbɛr.ɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.