scanner
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈskænə/
US/ˈskænɚ/
giọng máy của trình duyệt
scanner nghĩa là bộ phân hình.
Nghĩa của scanner
Danh từ
- Truyền hình Bộ phân hình.
- Truyền hình (như) scanning-disk.
- Bộ quét (ở máy rađa).
Dạng từ của scanner
| Số nhiều | scanners |
Câu hỏi thường gặp
scanner nghĩa là gì?
scanner (danh từ) nghĩa là bộ phân hình.
scanner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scanner: giọng Anh (UK) /ˈskænə/, giọng Mỹ (US) /ˈskænɚ/.