TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scanning

UK/ˈskænɪŋ/ US/ˈskænɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

scanning nghĩa là bộ phân hình, sự phân hình, phân hình, quét.

Nghĩa của scanning

Danh từ

  1. Truyền hình Bộ phân hình.
  2. Truyền hình Sự phân hình.
  3. Sự quét (máy rađa).

Tính từ

  1. Truyền hình Phân hình.
  2. Quét (máy rađa).

Dạng từ của scanning

Số nhiềuscannings

Câu hỏi thường gặp

scanning nghĩa là gì?

scanning (danh từ, tính từ) nghĩa là bộ phân hình, sự phân hình, phân hình, quét.

scanning phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scanning: giọng Anh (UK) /ˈskænɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈskænɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.