scanning
UK/ˈskænɪŋ/
US/ˈskænɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
scanning nghĩa là bộ phân hình, sự phân hình, phân hình, quét.
Nghĩa của scanning
Danh từ
- Truyền hình Bộ phân hình.
- Truyền hình Sự phân hình.
- Sự quét (máy rađa).
Tính từ
- Truyền hình Phân hình.
- Quét (máy rađa).
Dạng từ của scanning
| Số nhiều | scannings |
Câu hỏi thường gặp
scanning nghĩa là gì?
scanning (danh từ, tính từ) nghĩa là bộ phân hình, sự phân hình, phân hình, quét.
scanning phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scanning: giọng Anh (UK) /ˈskænɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈskænɪŋ/.