scapha
giọng máy của trình duyệt
scapha nghĩa là rãnh thuyền.
Nghĩa của scapha
Danh từ
- Rãnh thuyền (lỗ tai).
Dạng từ của scapha
| Số nhiều | scaphae |
Câu hỏi thường gặp
scapha nghĩa là gì?
scapha (danh từ) nghĩa là rãnh thuyền.
scapha nghĩa là rãnh thuyền.
| Số nhiều | scaphae |
scapha (danh từ) nghĩa là rãnh thuyền.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.