TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scapula

US/ˈskæ.pjə.lə/ giọng máy của trình duyệt

scapula nghĩa là xương vai.

Nghĩa của scapula

Danh từ

  1. Giải phẫu Xương vai.

Dạng từ của scapula

Số nhiềuscapulae

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scapula

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

scapula nghĩa là gì?

scapula (danh từ) nghĩa là xương vai.

scapula phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scapula: giọng Mỹ (US) /ˈskæ.pjə.lə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.