scapular
UK/ˈskapjʊlə/
US/ˈskæpjəlɚ/
giọng máy của trình duyệt
scapular nghĩa là vai.
Nghĩa của scapular
Tính từ
- Thuộc Vai; (thuộc) xương vai ((cũng) scapulary).
Danh từ
- Như Scapulary.
- Băng để băng xương vai.
- Giải phẫu Xương vai.
- Động vật học Lông vai (chim).
Dạng từ của scapular
| Số nhiều | scapulars |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scapular
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
scapular nghĩa là gì?
scapular (tính từ, danh từ) nghĩa là vai.
scapular phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scapular: giọng Anh (UK) /ˈskapjʊlə/, giọng Mỹ (US) /ˈskæpjəlɚ/.