TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scapular

UK/ˈskapjʊlə/ US/ˈskæpjəlɚ/ giọng máy của trình duyệt

scapular nghĩa là vai.

Nghĩa của scapular

Tính từ

  1. Thuộc Vai; (thuộc) xương vai ((cũng) scapulary).

Danh từ

  1. Như Scapulary.
  2. Băng để băng xương vai.
  3. Giải phẫu Xương vai.
  4. Động vật học Lông vai (chim).

Dạng từ của scapular

Số nhiềuscapulars

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scapular

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

scapular nghĩa là gì?

scapular (tính từ, danh từ) nghĩa là vai.

scapular phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scapular: giọng Anh (UK) /ˈskapjʊlə/, giọng Mỹ (US) /ˈskæpjəlɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.