scarcement
giọng máy của trình duyệt
scarcement nghĩa là chỗ lõm vào.
Nghĩa của scarcement
Danh từ
- Chỗ lõm vào (tường).
- Gờ lồi ra trên chỗ lõm.
Dạng từ của scarcement
| Số nhiều | scarcements |
Câu hỏi thường gặp
scarcement nghĩa là gì?
scarcement (danh từ) nghĩa là chỗ lõm vào.