TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scarcement

giọng máy của trình duyệt

scarcement nghĩa là chỗ lõm vào.

Nghĩa của scarcement

Danh từ

  1. Chỗ lõm vào (tường).
  2. Gờ lồi ra trên chỗ lõm.

Dạng từ của scarcement

Số nhiềuscarcements

Câu hỏi thường gặp

scarcement nghĩa là gì?

scarcement (danh từ) nghĩa là chỗ lõm vào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.