TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scarcely

UK/ˈskɛəsli/ US/ˈskɛɹsli/ giọng máy của trình duyệt

scarcely nghĩa là vừa vặn, vừa mới, chắc chắn là không, không.

Nghĩa của scarcely

Phó từ

  1. Vừa vặn, vừa mới.
    • I had scarcely arrived when I was told was told to go backtôi vừa mới đến thì được lệnh quay trở về
  2. Chắc chắn là không, không.
    • he can scarcely have said sochắc chắn là anh ấy đã không nói như thế
    • I scarcely know what to saytôi không biết nói cái gì bây giờ

Dạng từ của scarcely

So sánh hơnmore scarcely
So sánh nhấtmost scarcely

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scarcely

Đồng nghĩa

Họ từ của scarcely

Câu hỏi thường gặp

scarcely nghĩa là gì?

scarcely (phó từ) nghĩa là vừa vặn, vừa mới, chắc chắn là không, không.

scarcely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scarcely: giọng Anh (UK) /ˈskɛəsli/, giọng Mỹ (US) /ˈskɛɹsli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.