scarcely
UK/ˈskɛəsli/
US/ˈskɛɹsli/
giọng máy của trình duyệt
scarcely nghĩa là vừa vặn, vừa mới, chắc chắn là không, không.
Nghĩa của scarcely
Phó từ
- Vừa vặn, vừa mới.
- I had scarcely arrived when I was told was told to go backtôi vừa mới đến thì được lệnh quay trở về
- Chắc chắn là không, không.
- he can scarcely have said sochắc chắn là anh ấy đã không nói như thế
- I scarcely know what to saytôi không biết nói cái gì bây giờ
Dạng từ của scarcely
| So sánh hơn | more scarcely |
| So sánh nhất | most scarcely |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scarcely
Đồng nghĩa
Họ từ của scarcely
Câu hỏi thường gặp
scarcely nghĩa là gì?
scarcely (phó từ) nghĩa là vừa vặn, vừa mới, chắc chắn là không, không.
scarcely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scarcely: giọng Anh (UK) /ˈskɛəsli/, giọng Mỹ (US) /ˈskɛɹsli/.