TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scarification

UK/ˌskɛɹɪfɪˈkeɪʃən/ US/ˌskɛɹɪfɪˈkeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

scarification nghĩa là sự rạch nông da, vết rạch nông da.

Nghĩa của scarification

Danh từ

  1. Y học Sự rạch nông da; vết rạch nông da.
  2. Nông nghiệp Sự xới đất bằng máy xới.

Dạng từ của scarification

Số nhiềuscarifications

Họ từ của scarification

Câu hỏi thường gặp

scarification nghĩa là gì?

scarification (danh từ) nghĩa là sự rạch nông da, vết rạch nông da.

scarification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scarification: giọng Anh (UK) /ˌskɛɹɪfɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌskɛɹɪfɪˈkeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.