scarification
UK/ˌskɛɹɪfɪˈkeɪʃən/
US/ˌskɛɹɪfɪˈkeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
scarification nghĩa là sự rạch nông da, vết rạch nông da.
Nghĩa của scarification
Danh từ
- Y học Sự rạch nông da; vết rạch nông da.
- Nông nghiệp Sự xới đất bằng máy xới.
Dạng từ của scarification
| Số nhiều | scarifications |
Họ từ của scarification
Câu hỏi thường gặp
scarification nghĩa là gì?
scarification (danh từ) nghĩa là sự rạch nông da, vết rạch nông da.
scarification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scarification: giọng Anh (UK) /ˌskɛɹɪfɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌskɛɹɪfɪˈkeɪʃən/.