TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scarlet

UK/ˈskɑːlɪt/ US/ˈskɑɹlɪt/ giọng máy của trình duyệt

scarlet nghĩa là đỏ tươi, màu đỏ tươi, đỏ.

Nghĩa của scarlet

Tính từ

  1. Đỏ tươi.

Danh từ

  1. Màu đỏ tươi.
  2. Quần áo màu đỏ tươi.

Dạng từ của scarlet

Số nhiềuscarlets
So sánh hơnmore scarlet
So sánh nhấtmost scarlet
Ngôi thứ ba số ítscarlets
Hiện tại phân từ (-ing)scarleting
Quá khứ phân từscarleted
Quá khứscarleted

Họ từ của scarlet

Câu hỏi thường gặp

scarlet nghĩa là gì?

scarlet (tính từ, danh từ) nghĩa là đỏ tươi, màu đỏ tươi, đỏ.

scarlet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scarlet: giọng Anh (UK) /ˈskɑːlɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈskɑɹlɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.