scarlet
UK/ˈskɑːlɪt/
US/ˈskɑɹlɪt/
giọng máy của trình duyệt
scarlet nghĩa là đỏ tươi, màu đỏ tươi, đỏ.
Nghĩa của scarlet
Tính từ
- Đỏ tươi.
Danh từ
- Màu đỏ tươi.
- Quần áo màu đỏ tươi.
Dạng từ của scarlet
| Số nhiều | scarlets |
| So sánh hơn | more scarlet |
| So sánh nhất | most scarlet |
| Ngôi thứ ba số ít | scarlets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scarleting |
| Quá khứ phân từ | scarleted |
| Quá khứ | scarleted |
Họ từ của scarlet
Câu hỏi thường gặp
scarlet nghĩa là gì?
scarlet (tính từ, danh từ) nghĩa là đỏ tươi, màu đỏ tươi, đỏ.
scarlet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scarlet: giọng Anh (UK) /ˈskɑːlɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈskɑɹlɪt/.