TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scarred

UK/skɑː(ɹ)d/ US/skɑː(ɹ)d/ giọng máy của trình duyệt

scarred nghĩa là thành sẹo.

Nghĩa của scarred

Tính từ

  1. Thành sẹo.

Dạng từ của scarred

So sánh hơnmore scarred
So sánh nhấtmost scarred

Câu hỏi thường gặp

scarred nghĩa là gì?

scarred (tính từ) nghĩa là thành sẹo.

scarred phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scarred: giọng Anh (UK) /skɑː(ɹ)d/, giọng Mỹ (US) /skɑː(ɹ)d/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.