scarred
UK/skɑː(ɹ)d/
US/skɑː(ɹ)d/
giọng máy của trình duyệt
scarred nghĩa là thành sẹo.
Nghĩa của scarred
Tính từ
- Thành sẹo.
Dạng từ của scarred
| So sánh hơn | more scarred |
| So sánh nhất | most scarred |
Câu hỏi thường gặp
scarred nghĩa là gì?
scarred (tính từ) nghĩa là thành sẹo.
scarred phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scarred: giọng Anh (UK) /skɑː(ɹ)d/, giọng Mỹ (US) /skɑː(ɹ)d/.