scarry
UK/ˈskɑːɹi/
US/ˈskɑːɹi/
giọng máy của trình duyệt
scarry nghĩa là có vết sẹo.
Nghĩa của scarry
Tính từ
- Có vết sẹo.
Dạng từ của scarry
| So sánh hơn | scarrier |
| So sánh nhất | scarriest |
Câu hỏi thường gặp
scarry nghĩa là gì?
scarry (tính từ) nghĩa là có vết sẹo.
scarry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scarry: giọng Anh (UK) /ˈskɑːɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈskɑːɹi/.