TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scaup

UK/skɔːp/ US/skɔːp/ giọng máy của trình duyệt

scaup nghĩa là vịt bãi.

Nghĩa của scaup

Danh từ

  1. Động vật học Vịt bãi.

Dạng từ của scaup

Số nhiềuscaups

Câu hỏi thường gặp

scaup nghĩa là gì?

scaup (danh từ) nghĩa là vịt bãi.

scaup phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scaup: giọng Anh (UK) /skɔːp/, giọng Mỹ (US) /skɔːp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.