scaup
UK/skɔːp/
US/skɔːp/
giọng máy của trình duyệt
scaup nghĩa là vịt bãi.
Nghĩa của scaup
Danh từ
- Động vật học Vịt bãi.
Dạng từ của scaup
| Số nhiều | scaups |
Câu hỏi thường gặp
scaup nghĩa là gì?
scaup (danh từ) nghĩa là vịt bãi.
scaup phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scaup: giọng Anh (UK) /skɔːp/, giọng Mỹ (US) /skɔːp/.