scatty
US/ˈskæ.ti/
giọng máy của trình duyệt
scatty nghĩa là bộp chộp, ngờ nghệch.
Nghĩa của scatty
Tính từ
- Từ lóng Bộp chộp; ngờ nghệch, thộn.
Dạng từ của scatty
| So sánh hơn | scattier |
| So sánh nhất | scattiest |
| Số nhiều | scatties |
Họ từ của scatty
Câu hỏi thường gặp
scatty nghĩa là gì?
scatty (tính từ) nghĩa là bộp chộp, ngờ nghệch.
scatty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scatty: giọng Mỹ (US) /ˈskæ.ti/.