TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scatty

US/ˈskæ.ti/ giọng máy của trình duyệt

scatty nghĩa là bộp chộp, ngờ nghệch.

Nghĩa của scatty

Tính từ

  1. Từ lóng Bộp chộp; ngờ nghệch, thộn.

Dạng từ của scatty

So sánh hơnscattier
So sánh nhấtscattiest
Số nhiềuscatties

Họ từ của scatty

Câu hỏi thường gặp

scatty nghĩa là gì?

scatty (tính từ) nghĩa là bộp chộp, ngờ nghệch.

scatty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scatty: giọng Mỹ (US) /ˈskæ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.