TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scaur

UK/skɔː/ US/skɔː/ giọng máy của trình duyệt

scaur nghĩa là vách núi lởm chởm, vách đá nhô ra.

Nghĩa của scaur

Danh từ

  1. Vách núi lởm chởm.
  2. Vách đá nhô ra (ở biển).

Dạng từ của scaur

Số nhiềuscaurs

Câu hỏi thường gặp

scaur nghĩa là gì?

scaur (danh từ) nghĩa là vách núi lởm chởm, vách đá nhô ra.

scaur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scaur: giọng Anh (UK) /skɔː/, giọng Mỹ (US) /skɔː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.