TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scavenge

UK/ˈskæv.ɪndʒ/ giọng máy của trình duyệt

scavenge nghĩa là quét, quét dọn, tháo hết khí đốt, cho xả.

Nghĩa của scavenge

Ngoại động từ

  1. Quét, quét dọn (đường...).
  2. Kỹ thuật Tháo hết khí đốt, cho xả (động cơ đốt trong...).
  3. Kỹ thuật Lọc sạch chất bẩn (kim loại nấu chảy).
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tìm, bới (thức ăn...).

Dạng từ của scavenge

Ngôi thứ ba số ítscavenges
Hiện tại phân từ (-ing)scavenging
Quá khứ phân từscavenged
Quá khứscavenged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scavenge

Đồng nghĩa

Họ từ của scavenge

Câu hỏi thường gặp

scavenge nghĩa là gì?

scavenge (ngoại động từ) nghĩa là quét, quét dọn, tháo hết khí đốt, cho xả.

scavenge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scavenge: giọng Anh (UK) /ˈskæv.ɪndʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.