scavenge
UK/ˈskæv.ɪndʒ/
giọng máy của trình duyệt
scavenge nghĩa là quét, quét dọn, tháo hết khí đốt, cho xả.
Nghĩa của scavenge
Ngoại động từ
- Quét, quét dọn (đường...).
- Kỹ thuật Tháo hết khí đốt, cho xả (động cơ đốt trong...).
- Kỹ thuật Lọc sạch chất bẩn (kim loại nấu chảy).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tìm, bới (thức ăn...).
Dạng từ của scavenge
| Ngôi thứ ba số ít | scavenges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scavenging |
| Quá khứ phân từ | scavenged |
| Quá khứ | scavenged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scavenge
Đồng nghĩa
Họ từ của scavenge
Câu hỏi thường gặp
scavenge nghĩa là gì?
scavenge (ngoại động từ) nghĩa là quét, quét dọn, tháo hết khí đốt, cho xả.
scavenge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scavenge: giọng Anh (UK) /ˈskæv.ɪndʒ/.