scend
US/ˈsɛnd/
giọng máy của trình duyệt
scend nghĩa là sức sóng xô, sự bị sóng xô, bị sóng xô.
Nghĩa của scend
Danh từ
- Sức sóng xô.
- Sự bị sóng xô.
Nội động từ
- Bị sóng xô.
Dạng từ của scend
| Số nhiều | scends |
| Ngôi thứ ba số ít | scends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scending |
| Quá khứ phân từ | scended |
| Quá khứ | scended |
Câu hỏi thường gặp
scend nghĩa là gì?
scend (danh từ, nội động từ) nghĩa là sức sóng xô, sự bị sóng xô, bị sóng xô.
scend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scend: giọng Mỹ (US) /ˈsɛnd/.