TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scend

US/ˈsɛnd/ giọng máy của trình duyệt

scend nghĩa là sức sóng xô, sự bị sóng xô, bị sóng xô.

Nghĩa của scend

Danh từ

  1. Sức sóng xô.
  2. Sự bị sóng xô.

Nội động từ

  1. Bị sóng xô.

Dạng từ của scend

Số nhiềuscends
Ngôi thứ ba số ítscends
Hiện tại phân từ (-ing)scending
Quá khứ phân từscended
Quá khứscended

Câu hỏi thường gặp

scend nghĩa là gì?

scend (danh từ, nội động từ) nghĩa là sức sóng xô, sự bị sóng xô, bị sóng xô.

scend phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scend: giọng Mỹ (US) /ˈsɛnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.