TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scene

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/siːn/ US/siːn/ giọng máy của trình duyệt

scene nghĩa là nơi xảy ra, lớp.

Nghĩa của scene

Danh từ

  1. Nơi xảy ra.
    • a scene of strifenơi xảy ra xung đột
    • the scene is laid in Indiacâu chuyện xảy ra ở Ân độ
  2. Lớp (của bản kịch).
  3. Sân khấu Cảnh phông.
    • behind the scenes(nghĩa bóng) ở hậu trường, kín, bí mật
  4. Cảnh tượng, quang cảnh.
    • a scene of destructioncảnh tàn phá
  5. Thông tục Trận cãi nhau, trận mắng nhau.
    • don't make a sceneđừng cãi vã ầm ĩ; ăn vạ
  6. Từ cổ,nghĩa cổ Sân khấu.

Dạng từ của scene

Số nhiềuscenes
Ngôi thứ ba số ítscenes
Hiện tại phân từ (-ing)scening
Quá khứ phân từscened
Quá khứscened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scene

Đồng nghĩa

Họ từ của scene

Cụm từ, thành ngữ với scene

  • to quit the scene — Qua đời.

Câu ví dụ với scene

  • The balcony scene happens in the second act. Cảnh ban công diễn ra ở hồi thứ hai.
  • Five fire engines rushed to the scene of the fire. Có năm xe cứu hỏa đã đến hiện trường vụ cháy.
  • I can't help thinking about that scene in the movie. Tôi không thể không nghĩ tới cái cảnh đó trong bộ phim.
  • The killer was identified thanks to footprints left at the scene. Kẻ sát nhân bị phát hiện nhờ vào dấu chân để lại ở hiện trường.
  • The glove suggests that she was at the scene of the crime. Chiếc găng tay cho thấy cô ấy đã có mặt tại hiện trường vụ án.
  • Recent comics have too many violent and sexual scenes. Truyện tranh dạo này có quá nhiều nóng bạo lực.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

scene nghĩa là gì?

scene (danh từ) nghĩa là nơi xảy ra, lớp.

scene phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scene: giọng Anh (UK) /siːn/, giọng Mỹ (US) /siːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.