TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scene-painter

US/ˈsin.ˈpeɪn.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

scene-painter nghĩa là Hoạ sĩ vẽ cảnh phông.

Nghĩa của scene-painter

Danh từ

  1. Sân khấu Hoạ sĩ vẽ cảnh phông.

Câu hỏi thường gặp

scene-painter nghĩa là gì?

scene-painter (danh từ) nghĩa là Hoạ sĩ vẽ cảnh phông.

scene-painter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scene-painter: giọng Mỹ (US) /ˈsin.ˈpeɪn.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.