TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scene-shifter

US/ˈsin.ˈʃɪf.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

scene-shifter nghĩa là người thay cảnh phông.

Nghĩa của scene-shifter

Danh từ

  1. Sân khấu Người thay cảnh phông.

Câu hỏi thường gặp

scene-shifter nghĩa là gì?

scene-shifter (danh từ) nghĩa là người thay cảnh phông.

scene-shifter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scene-shifter: giọng Mỹ (US) /ˈsin.ˈʃɪf.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.