TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scenic

UK/ˈsiːnɪk/ US/ˈsiːnɪk/ giọng máy của trình duyệt

scenic nghĩa là sân khấu, kịch trường, thể hiện một chuyện.

Nghĩa của scenic

Tính từ

  1. Thuộc Sân khấu; (thuộc) kịch trường.
  2. Thể hiện một chuyện, ghi lại nột sự kiện (tranh, ảnh).
  3. Điệu, màu mè, vờ vĩnh, có vẻ kịch (tình cảm...).

Dạng từ của scenic

So sánh hơnmore scenic
So sánh nhấtmost scenic
Số nhiềuscenics

Họ từ của scenic

Câu ví dụ với scenic

  • Japan is famous for its scenic landscapes. Nhật Bản nổi tiếng về những phong cảnh tuyệt đẹp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

scenic nghĩa là gì?

scenic (tính từ) nghĩa là sân khấu, kịch trường, thể hiện một chuyện.

scenic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scenic: giọng Anh (UK) /ˈsiːnɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːnɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.