scenic
UK/ˈsiːnɪk/
US/ˈsiːnɪk/
giọng máy của trình duyệt
scenic nghĩa là sân khấu, kịch trường, thể hiện một chuyện.
Nghĩa của scenic
Tính từ
- Thuộc Sân khấu; (thuộc) kịch trường.
- Thể hiện một chuyện, ghi lại nột sự kiện (tranh, ảnh).
- Điệu, màu mè, vờ vĩnh, có vẻ kịch (tình cảm...).
Dạng từ của scenic
| So sánh hơn | more scenic |
| So sánh nhất | most scenic |
| Số nhiều | scenics |
Họ từ của scenic
Câu ví dụ với scenic
- Japan is famous for its scenic landscapes. Nhật Bản nổi tiếng về những phong cảnh tuyệt đẹp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
scenic nghĩa là gì?
scenic (tính từ) nghĩa là sân khấu, kịch trường, thể hiện một chuyện.
scenic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scenic: giọng Anh (UK) /ˈsiːnɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːnɪk/.