TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scenery

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsiːnəɹi/ US/ˈsiːnəɹi/ giọng máy của trình duyệt

scenery nghĩa là đồ dùng trang trí, cảnh phông, phong cảnh, cảnh vật.

Nghĩa của scenery

Danh từ

  1. Sân khấu Đồ dùng trang trí (một gánh hát); cảnh phông.
  2. Phong cảnh, cảnh vật, quang cảnh.
    • the scenery is imposingphong cảnh thật là hùng vĩ

Dạng từ của scenery

Số nhiềusceneries

Họ từ của scenery

Câu ví dụ với scenery

  • The scenery was beautiful beyond description. Phong cảnh đẹp hơn cả sự mô tả.
  • Tom and Mary admired the scenery as they held hands. Tom và Mary chiêm ngưỡng phong cảnh, tay trong tay.
  • The scenery of the Alps left a lasting impression on me. Phong cảnh của dãy Alps đã để lại trong tôi một ấn tượng khó phai.
  • Why don't you take some pictures of yourself with scenery of Boston in the background? Bạn thử chụp một vài bức ảnh cho mình với phông nền là cảnh ở Boston xem sao?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

scenery nghĩa là gì?

scenery (danh từ) nghĩa là đồ dùng trang trí, cảnh phông, phong cảnh, cảnh vật.

scenery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scenery: giọng Anh (UK) /ˈsiːnəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːnəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.