TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scenical

giọng máy của trình duyệt

scenical nghĩa là sân khấu, kịch trường, thể hiện một chuyện.

Nghĩa của scenical

Tính từ

  1. Thuộc Sân khấu; (thuộc) kịch trường.
  2. Thể hiện một chuyện, ghi lại nột sự kiện (tranh, ảnh).
  3. Điệu, màu mè, vờ vĩnh, có vẻ kịch (tình cảm...).

Câu hỏi thường gặp

scenical nghĩa là gì?

scenical (tính từ) nghĩa là sân khấu, kịch trường, thể hiện một chuyện.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.