TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scenograph

giọng máy của trình duyệt

scenograph nghĩa là bức vẽ phối cảnh.

Nghĩa của scenograph

Danh từ

  1. Bức vẽ phối cảnh.

Dạng từ của scenograph

Số nhiềuscenographs

Câu hỏi thường gặp

scenograph nghĩa là gì?

scenograph (danh từ) nghĩa là bức vẽ phối cảnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.