TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scenographer

US/si.ˈnɑː.ɡrə.f.ɜː/ giọng máy của trình duyệt

scenographer nghĩa là Hoạ sĩ vẽ phối cảnh.

Nghĩa của scenographer

Danh từ

  1. Hoạ sĩ vẽ phối cảnh.

Dạng từ của scenographer

Số nhiềuscenographers

Câu hỏi thường gặp

scenographer nghĩa là gì?

scenographer (danh từ) nghĩa là Hoạ sĩ vẽ phối cảnh.

scenographer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scenographer: giọng Mỹ (US) /si.ˈnɑː.ɡrə.f.ɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.