scenography
US/si.ˈnɑː.ɡrə.fi/
giọng máy của trình duyệt
scenography nghĩa là sự vẽ phối cảnh, phép vẽ phối cảnh.
Nghĩa của scenography
Danh từ
- Sự vẽ phối cảnh; phép vẽ phối cảnh.
Dạng từ của scenography
| Số nhiều | scenographies |
Họ từ của scenography
Câu hỏi thường gặp
scenography nghĩa là gì?
scenography (danh từ) nghĩa là sự vẽ phối cảnh, phép vẽ phối cảnh.
scenography phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scenography: giọng Mỹ (US) /si.ˈnɑː.ɡrə.fi/.