TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scenography

US/si.ˈnɑː.ɡrə.fi/ giọng máy của trình duyệt

scenography nghĩa là sự vẽ phối cảnh, phép vẽ phối cảnh.

Nghĩa của scenography

Danh từ

  1. Sự vẽ phối cảnh; phép vẽ phối cảnh.

Dạng từ của scenography

Số nhiềuscenographies

Họ từ của scenography

Câu hỏi thường gặp

scenography nghĩa là gì?

scenography (danh từ) nghĩa là sự vẽ phối cảnh, phép vẽ phối cảnh.

scenography phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scenography: giọng Mỹ (US) /si.ˈnɑː.ɡrə.fi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.