TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scent-organ

US/ˈsɛnt.ˈɔr.ɡən/ giọng máy của trình duyệt

scent-organ nghĩa là túi xạ, tuyến thơm.

Nghĩa của scent-organ

Danh từ

  1. Động vật học Túi xạ; tuyến thơm.

Câu hỏi thường gặp

scent-organ nghĩa là gì?

scent-organ (danh từ) nghĩa là túi xạ, tuyến thơm.

scent-organ phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scent-organ: giọng Mỹ (US) /ˈsɛnt.ˈɔr.ɡən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.