TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scented

US/ˈsɛn.təd/ giọng máy của trình duyệt

scented nghĩa là ướp nước hoa, xức nước hoa, có mùi thơm.

Nghĩa của scented

Tính từ

  1. Ướp nước hoa, xức nước hoa.
  2. Có mùi thơm.

Dạng từ của scented

So sánh hơnmore scented
So sánh nhấtmost scented

Họ từ của scented

Câu hỏi thường gặp

scented nghĩa là gì?

scented (tính từ) nghĩa là ướp nước hoa, xức nước hoa, có mùi thơm.

scented phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scented: giọng Mỹ (US) /ˈsɛn.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.