scented
US/ˈsɛn.təd/
giọng máy của trình duyệt
scented nghĩa là ướp nước hoa, xức nước hoa, có mùi thơm.
Nghĩa của scented
Tính từ
- Ướp nước hoa, xức nước hoa.
- Có mùi thơm.
Dạng từ của scented
| So sánh hơn | more scented |
| So sánh nhất | most scented |
Họ từ của scented
Câu hỏi thường gặp
scented nghĩa là gì?
scented (tính từ) nghĩa là ướp nước hoa, xức nước hoa, có mùi thơm.
scented phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scented: giọng Mỹ (US) /ˈsɛn.təd/.