TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

schadenfreude

US/ˈʃɑː.dᵊn.ˌfrɔɪ.də/ giọng máy của trình duyệt

schadenfreude nghĩa là Sự sung sướng trên đau khổ của kẻ khác.

Nghĩa của schadenfreude

Danh từ

  1. Sự sung sướng trên đau khổ của kẻ khác.

Dạng từ của schadenfreude

Số nhiềuschadenfreudes

Họ từ của schadenfreude

Câu hỏi thường gặp

schadenfreude nghĩa là gì?

schadenfreude (danh từ) nghĩa là Sự sung sướng trên đau khổ của kẻ khác.

schadenfreude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của schadenfreude: giọng Mỹ (US) /ˈʃɑː.dᵊn.ˌfrɔɪ.də/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.