schadenfreude
US/ˈʃɑː.dᵊn.ˌfrɔɪ.də/
giọng máy của trình duyệt
schadenfreude nghĩa là Sự sung sướng trên đau khổ của kẻ khác.
Nghĩa của schadenfreude
Danh từ
- Sự sung sướng trên đau khổ của kẻ khác.
Dạng từ của schadenfreude
| Số nhiều | schadenfreudes |
Họ từ của schadenfreude
Câu hỏi thường gặp
schadenfreude nghĩa là gì?
schadenfreude (danh từ) nghĩa là Sự sung sướng trên đau khổ của kẻ khác.
schadenfreude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của schadenfreude: giọng Mỹ (US) /ˈʃɑː.dᵊn.ˌfrɔɪ.də/.