TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

schappe

UK/ˈʃɑ.pə/ US/ˈʃɑ.pə/ giọng máy của trình duyệt

schappe nghĩa là vải tơ xấu.

Nghĩa của schappe

Danh từ

  1. Vải tơ xấu.

Dạng từ của schappe

Ngôi thứ ba số ítschappes
Hiện tại phân từ (-ing)schapping
Quá khứ phân từschapped
Quá khứschapped
Số nhiềuschappes

Câu hỏi thường gặp

schappe nghĩa là gì?

schappe (danh từ) nghĩa là vải tơ xấu.

schappe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của schappe: giọng Anh (UK) /ˈʃɑ.pə/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɑ.pə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.